Giá giao dịch nhà đất 39 tuyến đường quận tây hồ

Stt Giá giao dịch nhà đất Quận Tây Hồ – Hà Nội
1 Yên Phụ từ 187.91 Triệu đến 222.52 Triệu Đồng /M2
2 Yên Hoa từ 170.43 Triệu đến 201.82 Triệu Đồng /M2
3 Xuân La từ 100.51 Triệu đến 119.02 Triệu Đồng /M2
4 Xuân Diệu từ 183.54 Triệu đến 217.35 Triệu Đồng /M2
5 Võng Thị từ 109.25 Triệu đến 129.37 Triệu Đồng /M2
6 Võ Chí Công từ 158.68 Triệu đến 187.92 Triệu Đồng /M2
7 Vệ Hồ từ 170.43 Triệu đến 201.82 Triệu Đồng /M2
8 Văn Cao từ 299.74 Triệu đến 354.96 Triệu Đồng /M2
9 Từ Hoa từ 144.21 Triệu đến 170.77 Triệu Đồng /M2
10 Trịnh Công Sơn từ 122.36 Triệu đến 144.90 Triệu Đồng /M2
11 Trích Sài từ 170.43 Triệu đến 201.82 Triệu Đồng /M2
12 Tô Ngọc Vân từ 152.95 Triệu đến 181.12 Triệu Đồng /M2
13 Thụy Khuê từ 171.91 Triệu đến 203.58 Triệu Đồng /M2
14 Thụy Khuê từ 202.76 Triệu đến 240.12 Triệu Đồng /M2
15 Thượng Thụy từ 109.25 Triệu đến 129.37 Triệu Đồng /M2
16 Thanh Niên từ 297.92 Triệu đến 352.80 Triệu Đồng /M2
17 Tây Hồ từ 140.44 Triệu đến 166.32 Triệu Đồng /M2
18 Quảng Khánh từ 170.43 Triệu đến 201.82 Triệu Đồng /M2
19 Quảng Bá từ 170.43 Triệu đến 201.82 Triệu Đồng /M2
20 Quảng An từ 170.43 Triệu đến 201.82 Triệu Đồng /M2
21 Phúc Hoa từ 969.76 Triệu đến 114.84 Triệu Đồng /M2
22 Phú Xá từ 969.76 Triệu đến 114.84 Triệu Đồng /M2
23 Phố Phú Thượng từ 110.20 Triệu đến 130.50 Triệu Đồng /M2
24 Phú Gia từ 110.20 Triệu đến 130.50 Triệu Đồng /M2
25 Nhật Chiêu từ 170.43 Triệu đến 201.82 Triệu Đồng /M2
26 Nguyễn Hoàng Tôn từ 109.25 Triệu đến 129.37 Triệu Đồng /M2
27 Nguyễn Đình Thi từ 170.43 Triệu đến 201.82 Triệu Đồng /M2
28 Nghi Tàm từ 127.83 Triệu đến 182 Triệu Đồng /M2
29 Mai Xuân Thưởng từ 229.82 Triệu đến 272.16 Triệu Đồng /M2
30 Lạc Long Quân từ 158.68 Triệu đến 187.92 Triệu Đồng /M2
31 Hoàng Quốc Việt từ 171.91 Triệu đến 203.58 Triệu Đồng /M2
32 Hoàng Hoa Thám từ 171.91 Triệu đến 261 Triệu Đồng /M2
33 Đường vào Công viên nước Hồ Tây từ 119.16 Triệu đến 141.12 Triệu Đồng /M2
34 Phố Đồng Cổ từ 950.00 Triệu đến 112.50 Triệu Đồng /M2
35 Dốc Tam Đa từ 119.16 Triệu đến 141.12 Triệu Đồng /M2
36 Phố Bùi Trang Chước từ 836.00 Triệu đến 990.00 Triệu Đồng /M2
37 Đặng Thai Mai từ 152.95 Triệu đến 181.12 Triệu Đồng /M2
38 Âu Cơ từ 123.42 Triệu đến 156.60 Triệu Đồng /M2
39 An Dương Vương từ 925.68 Triệu đến 135.72 Triệu Đồng /M2

Viết một bình luận

Giá đất Kontum giadat Kontum bảng giá đất Hà tỉnh giaá đất 2021 hà giang giá đất 2019-2024 quảng trị gianhadat điện biên khung giá đất Hậu giang giá đất 2019 hà giang giá đất ubnd tỉnh Quảng trị giá đất ubnd tp hà giang tra cứu giá đất bình phước tham khảo giá đất Hồ chí minh giá đất 2020 quảng trị banggiadat cao bằng thongtindatdai bình phước giá đất nền cao bằng giá đất ở bình phước giá đất thổ cư bình phước giá đất ở đô thị quảng trị giá đất ở nông thôn cao bằng giá đất thổ cư quảng trị giất đất nền phân lô Hồ chí minh giá dất tính thuế quảng trị Giá đất quảng trị giadat hà giang bảng giá đất đà nẵng giaá đất 2022 đà nẵng giá đất 2019-2025 bình phước gianhadat quảng trị khung giá đất quảng trị giá đất 2020 bình phước giá đất ubnd tỉnh nam định giá đất ubnd tp quảng trị tra cứu giá đất quảng trị tham khảo giá đất cao bằng giá đất 2021 cao bằng banggiadat quảng trị thongtindatdai bắc cạn giá đất nền hà nam giá đất ở phú thọ giá đất thổ cư vĩnh phúc giá đất ở đô thị thành phố điện biên phủ giá đất ở nông thôn hà giang giá đất thổ cư quảng trị giất đất nền phân lô tam kỳ giá dất tính thuế hà giang Giá đất đồng tháp giadat hà giang bảng giá đất bình phước giaá đất 2023 dak lak giá đất 2019-2026 kon tum gianhadat điện biên khung giá đất quảng ngãi giá đất 2021 tuyên quang giá đất ubnd tỉnh lai châu giá đất ubnd tp quảng trị tra cứu giá đất bắc giang tham khảo giá đất hà nam giá đất 2022 trà vinh banggiadat hà giang thongtindatdai bình phước giá đất nền hải dương giá đất ở đà nẵng giá đất thổ cư bình phước mua bán nhà đất hà nội | mua bán nhà đất Bình Dương