Giá mua bán giao dịch nhà đất quận 8

2.1 Đường AN DƯƠNG VƯƠNG từ 32.68 Triệu đến 38.7 triệu Đồng /m2
2.2 Đường ÂU DƯƠNG LÂN từ 53.2 Triệu đến 63 triệu Đồng /m2
2.3 Đường BA ĐÌNH từ 37.24 Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.4 Đường BẾN CẦN GIUỘC từ 39.52 Triệu đến 46.8 triệu Đồng /m2
2.5 Đường BẾN PHÚ ĐỊNH từ 23.56 Triệu đến 27.9 triệu Đồng /m2
2.6 Đường BẾN Ụ CÂY từ 18.24 Triệu đến 21.6 triệu Đồng /m2
2.7 Đường BẾN XÓM CỦI từ 31.92 Triệu đến 37.8 triệu Đồng /m2
2.8 Đường BÌNH ĐÔNG từ 37.24 Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.9 Đường BÌNH ĐỨC từ 20.14 Triệu đến 23.85 triệu Đồng /m2
2.10 Đường BÔNG SAO từ 26.6 Triệu đến 31.5 triệu Đồng /m2
2.11 Đường BÙI ĐIỀN (ĐƯỜNG SỐ 8 CŨ) từ Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.12 Đường BÙI HUY BÍCH từ 31.92 Triệu đến 37.8 triệu Đồng /m2
2.13 Đường BÙI MINH TRỰC từ 42.56 Triệu đến 50.4 triệu Đồng /m2
2.14 Đường CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 từ 26.6 Triệu đến 31.5 triệu Đồng /m2
2.15 Đường CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 từ 37.24 Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.16 Đường CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ từ 33.44 Triệu đến 39.6 triệu Đồng /m2
2.17 Đường CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 từ 36.48 Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.18 Đường CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 từ 17.1 Triệu đến 20.25 triệu Đồng /m2
2.19 Đường CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 từ 36.48 Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.20 Đường CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 từ 41.8 Triệu đến 49.5 triệu Đồng /m2
2.21 Đường CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 từ 28.88 Triệu đến 34.2 triệu Đồng /m2
2.22 Đường CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 từ 15.2 Triệu đến 18 triệu Đồng /m2
2.23 Đường CAO LỖ từ 42.56 Triệu đến 50.4 triệu Đồng /m2
2.24 Đường CAO XUÂN DỤC từ 47.88 Triệu đến 56.7 triệu Đồng /m2
2.25 Đường CÂY SUNG từ 26.22 Triệu đến 31.05 triệu Đồng /m2
2.26 Đường CHÂU THỊ HÓA (ĐƯỜNG SỐ 198 CAO LỖ CŨ) từ Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.27 Đường DẠ NAM từ 47.88 Triệu đến 56.7 triệu Đồng /m2
2.28 Đường DÃ TƯỢNG từ 40.28 Triệu đến 47.7 triệu Đồng /m2
2.29 Đường ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY CŨ) từ 47.88 Triệu đến 56.7 triệu Đồng /m2
2.30 Đường ĐẶNG CHẤT từ 54.34 Triệu đến 64.35 triệu Đồng /m2
2.31 Đường ĐẶNG THÚC LIÊNG (ĐƯỜNG SỐ 10 CŨ) từ Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.32 Đường ĐÀO CAM MỘC từ 37.24 Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.33 Đường ĐÌNH AN TÀI từ 10.64 Triệu đến 12.6 triệu Đồng /m2
2.34 Đường ĐINH HOÀ từ 47.88 Triệu đến 56.7 triệu Đồng /m2
2.35 Đường ĐỖ NGỌC QUANG (ĐƯỜNG SỐ 23 CŨ) từ Triệu đến 39.6 triệu Đồng /m2
2.36 Đường ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11) từ 38.38 Triệu đến 45.45 triệu Đồng /m2
2.37 Đường DƯƠNG BÁ TRẠC từ 98.04 Triệu đến 116.1 triệu Đồng /m2
2.38 Đường DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 từ 41.8 Triệu đến 49.5 triệu Đồng /m2
2.39 Đường DƯƠNG QUANG ĐÔNG (ĐƯỜNG SỐ 1011 từ 51.68 Triệu đến 61.2 triệu Đồng /m2
2.40 Đường ĐƯỜNG SỐ 111 (PHƯỜNG 9) từ 31.92 Triệu đến 37.8 triệu Đồng /m2
2.41 Đường ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI từ 15.58 Triệu đến 18.45 triệu Đồng /m2
2.42 Đường ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG từ 30.4 Triệu đến 36 triệu Đồng /m2
2.43 Đường HỒ HỌC LÃM từ 28.5 Triệu đến 33.75 triệu Đồng /m2
2.44 Đường HỒ THÀNH BIÊN (ĐƯỜNG SỐ 16 CŨ) từ Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.45 Đường HOÀI THANH từ 26.6 Triệu đến 31.5 triệu Đồng /m2
2.46 Đường HOÀNG ĐẠO THUÝ từ 11.78 Triệu đến 13.95 triệu Đồng /m2
2.47 Đường HOÀNG KIM GIAO (ĐƯỜNG SỐ 332 từ Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.48 Đường HOÀNG MINH ĐẠO từ 41.8 Triệu đến 49.5 triệu Đồng /m2
2.49 Đường HOÀNG NGÂN (ĐƯỜNG SỐ 41 CŨ) từ 23.56 Triệu đến 27.9 triệu Đồng /m2
2.50 Đường HOÀNG SĨ KHẢI từ 21.28 Triệu đến 25.2 triệu Đồng /m2
2.51 Đường HƯNG PHÚ từ 55.48 Triệu đến 65.7 triệu Đồng /m2
2.52 Đường HUỲNH THỊ PHỤNG từ 39.52 Triệu đến 46.8 triệu Đồng /m2
2.53 Đường LÊ BÔI từ 15.96 Triệu đến 18.9 triệu Đồng /m2
2.54 Đường LÊ NINH từ Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.55 Đường LÊ QUANG KIM từ 28.88 Triệu đến 34.2 triệu Đồng /m2
2.56 Đường LÊ QUYỀN (ĐƯỜNG SỐ 12 CŨ) từ Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.57 Đường LÊ THÀNH PHƯƠNG từ 19 Triệu đến 22.5 triệu Đồng /m2
2.58 Đường LƯƠNG NGỌC QUYẾN từ 40.28 Triệu đến 47.7 triệu Đồng /m2
2.59 Đường LƯƠNG VĂN CAN từ 26.22 Triệu đến 31.05 triệu Đồng /m2
2.60 Đường LƯU HỮU PHƯỚC từ 19.76 Triệu đến 23.4 triệu Đồng /m2
2.61 Đường LƯU QUÝ KỲ từ 31.92 Triệu đến 37.8 triệu Đồng /m2
2.62 Đường LÝ ĐẠO THÀNH từ 17.48 Triệu đến 20.7 triệu Đồng /m2
2.63 Đường MẶC VÂN từ 27.36 Triệu đến 32.4 triệu Đồng /m2
2.64 Đường MAI AM từ 21.28 Triệu đến 25.2 triệu Đồng /m2
2.65 Đường MAI HẮC ĐẾ từ 20.14 Triệu đến 23.85 triệu Đồng /m2
2.66 Đường MỄ CỐC từ 20.14 Triệu đến 23.85 triệu Đồng /m2
2.67 Đường NGÔ SĨ LIÊN từ 21.28 Triệu đến 25.2 triệu Đồng /m2
2.68 Đường NGUYỄN CHẾ NGHĨA từ Triệu đến 56.7 triệu Đồng /m2
2.69 Đường NGUYỄN ĐỨC NGỮ (ĐƯỜNG SỐ 2 CŨ) từ Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.70 Đường NGUYỄN DUY từ Triệu đến 37.8 triệu Đồng /m2
2.71 Đường NGUYỄN NGỌC CUNG từ Triệu đến 20.7 triệu Đồng /m2
2.72 Đường NGUYỄN NHƯỢC THỊ từ Triệu đến 25.2 triệu Đồng /m2
2.73 Đường NGUYỄN QUYỀN từ Triệu đến 45.9 triệu Đồng /m2
2.74 Đường NGUYỄN SĨ CỐ từ Triệu đến 22.5 triệu Đồng /m2
2.75 Đường NGUYỄN THỊ MƯỜI (ĐƯỜNG SỐ 204 từ Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.76 Đường NGUYỄN THỊ TẦN từ Triệu đến 89.1 triệu Đồng /m2
2.77 Đường NGUYỄN THỊ THẬP từ Triệu đến 50.4 triệu Đồng /m2
2.78 Đường NGUYỄN VĂN CỦA từ Triệu đến 54.9 triệu Đồng /m2
2.79 Đường NGUYỄN VĂN LINH từ Triệu đến 37.8 triệu Đồng /m2
2.80 Đường PHẠM ĐỨC SƠN (ĐƯỜNG SỐ 42 – 44 CŨ) từ 23.56 Triệu đến 27.9 triệu Đồng /m2
2.81 Đường PHẠM HÙNG (P4, P5) từ Triệu đến 57.6 triệu Đồng /m2
2.82 Đường PHẠM HÙNG (P9, P10) từ Triệu đến 57.6 triệu Đồng /m2
2.83 Đường PHẠM NHỮ TĂNG (ĐƯỜNG SỐ 643 từ Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.84 Đường PHẠM THẾ HIỂN từ Triệu đến 61.2 triệu Đồng /m2
2.85 Đường PHẠM THỊ TÁNH (ĐƯỜNG SỐ 152 từ Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.86 Đường PHONG PHÚ từ Triệu đến 56.7 triệu Đồng /m2
2.87 Đường PHƯỜNG 4, 5 từ Triệu đến 0 triệu Đồng /m2
2.88 Đường QUẢN TRỌNG LINH (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI từ Triệu đến 37.8 triệu Đồng /m2
2.89 Đường QUỐC LỘ 50 từ Triệu đến 44.1 triệu Đồng /m2
2.90 Đường RẠCH CÁT từ Triệu đến 23.85 triệu Đồng /m2
2.91 Đường RẠCH CÙNG từ Triệu đến 12.6 triệu Đồng /m2
2.92 Đường RẠCH LỒNG ĐÈN từ Triệu đến 12.6 triệu Đồng /m2
2.93 Đường TẠ QUANG BỬU CŨ) từ Triệu đến 0 triệu Đồng /m2
2.94 Đường TẠ QUANG BỬU từ Triệu đến 50.4 triệu Đồng /m2
2.95 Đường TÁM DANH (ĐƯỜNG SỐ 13 CŨ) từ Triệu đến 39.6 triệu Đồng /m2
2.96 Đường THANH LOAN (ĐƯỜNG SỐ 318 PHẠM HÙNG CŨ) từ Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.97 Đường TRẦN NGUYÊN HÃN từ Triệu đến 54.9 triệu Đồng /m2
2.98 Đường TRẦN THỊ NGÔI (ĐƯỜNG SỐ 284 từ Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.99 Đường TRẦN THỊ NƠI (ĐƯỜNG SỐ 130 từ Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.100 Đường TRẦN VĂN THÀNH từ Triệu đến 41.4 triệu Đồng /m2
2.101 Đường TRỊNH QUANG NGHỊ từ Triệu đến 22.5 triệu Đồng /m2
2.102 Đường TRƯƠNG ĐÌNH HỘI từ Triệu đến 27.9 triệu Đồng /m2
2.103 Đường TÙNG THIỆN VƯƠNG từ Triệu đến 44.55 triệu Đồng /m2
2.104 Đường TUY LÝ VƯƠNG từ Triệu đến 56.7 triệu Đồng /m2
2.105 Đường ƯU LONG từ Triệu đến 45.9 triệu Đồng /m2
2.106 Đường VẠN KIẾP từ Triệu đến 54.45 triệu Đồng /m2
2.107 Đường VĨNH NAM từ Triệu đến 45.9 triệu Đồng /m2
2.108 Đường VÕ LIÊM SƠN (ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU CŨ) từ Triệu đến 43.2 triệu Đồng /m2
2.109 Đường VÕ TRỨ từ Triệu đến 45.9 triệu Đồng /m2

Viết một bình luận

Giá đất Kontum giadat Kontum bảng giá đất Hà tỉnh giaá đất 2021 hà giang giá đất 2019-2024 quảng trị gianhadat điện biên khung giá đất Hậu giang giá đất 2019 hà giang giá đất ubnd tỉnh Quảng trị giá đất ubnd tp hà giang tra cứu giá đất bình phước tham khảo giá đất Hồ chí minh giá đất 2020 quảng trị banggiadat cao bằng thongtindatdai bình phước giá đất nền cao bằng giá đất ở bình phước giá đất thổ cư bình phước giá đất ở đô thị quảng trị giá đất ở nông thôn cao bằng giá đất thổ cư quảng trị giất đất nền phân lô Hồ chí minh giá dất tính thuế quảng trị Giá đất quảng trị giadat hà giang bảng giá đất đà nẵng giaá đất 2022 đà nẵng giá đất 2019-2025 bình phước gianhadat quảng trị khung giá đất quảng trị giá đất 2020 bình phước giá đất ubnd tỉnh nam định giá đất ubnd tp quảng trị tra cứu giá đất quảng trị tham khảo giá đất cao bằng giá đất 2021 cao bằng banggiadat quảng trị thongtindatdai bắc cạn giá đất nền hà nam giá đất ở phú thọ giá đất thổ cư vĩnh phúc giá đất ở đô thị thành phố điện biên phủ giá đất ở nông thôn hà giang giá đất thổ cư quảng trị giất đất nền phân lô tam kỳ giá dất tính thuế hà giang Giá đất đồng tháp giadat hà giang bảng giá đất bình phước giaá đất 2023 dak lak giá đất 2019-2026 kon tum gianhadat điện biên khung giá đất quảng ngãi giá đất 2021 tuyên quang giá đất ubnd tỉnh lai châu giá đất ubnd tp quảng trị tra cứu giá đất bắc giang tham khảo giá đất hà nam giá đất 2022 trà vinh banggiadat hà giang thongtindatdai bình phước giá đất nền hải dương giá đất ở đà nẵng giá đất thổ cư bình phước mua bán nhà đất hà nội | mua bán nhà đất Bình Dương